Nghĩa của từ "keep A informed of B" trong tiếng Việt

"keep A informed of B" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

keep A informed of B

US /kiːp ə ɪnˈfɔrmd əv biː/
UK /kiːp ə ɪnˈfɔːmd əv biː/
"keep A informed of B" picture

Thành ngữ

thông báo cho ai đó về, cập nhật thông tin cho ai đó về

to regularly give someone updates about a situation or development

Ví dụ:
Please keep me informed of any changes to the schedule.
Vui lòng thông báo cho tôi về bất kỳ thay đổi nào trong lịch trình.
The manager asked us to keep him informed of our progress on the project.
Người quản lý yêu cầu chúng tôi thông báo cho anh ấy về tiến độ dự án.